Đồng (I) Iodide / Cuprous Iodide vs Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

CuI

Khối lượng phân tử

190.45 g/mol

CAS

7681-65-4

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Đồng (I) Iodide / Cuprous Iodide

CUPROUS IODIDE

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Tên tiếng ViệtĐồng (I) Iodide / Cuprous IodideAluminum Acetate / Muối acetate của nhôm
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score8/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/52/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Khả năng kháng khuẩn mạnh mẽ, ức chế sự phát triển của vi khuẩn gây mụn
  • Tính chất khử mùi hiệu quả, giúp loại bỏ mùi hôi do vi khuẩn
  • Bảo vệ sản phẩm khỏi sự ô nhiễm microbiota
  • Giúp kéo dài tuổi thọ của công thức mỹ phẩm
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
Lưu ý
  • Nguy hiểm độc tính cao, có thể gây hại cho cơ thể nếu tiếp xúc hoặc hấp thụ quá liều
  • Nguy cơ gây kích ứng da, viêm da hoặc phản ứng dị ứng ở da nhạy cảm
  • Iodide có thể gây rối loạn nội tiết, ảnh hưởng đến chức năng tuyến giáp
  • Có tiềm năng sinh bệnh biến chứng nếu sử dụng lâu dài hoặc ở nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả