Đồng Axetat vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H6CuO4

Khối lượng phân tử

181.63 g/mol

CAS

142-71-2

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Đồng Axetat

CUPRIC ACETATE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtĐồng AxetatButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và thẩm thấu nước của da
  • Hỗ trợ tổng hợp collagen và elastin
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Giúp da mịn màng và căng mọng
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc phản ứng nhạy cảm ở da nhạy
  • Tiềm năng tích lũy trong cơ thể nếu sử dụng quá mức lâu dài
  • Có thể gây nhiễm tím da nếu sử dụng nồng độ không kiểm soát
An toàn