Đồng Axetat vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H6CuO4

Khối lượng phân tử

181.63 g/mol

CAS

142-71-2

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Đồng Axetat

CUPRIC ACETATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtĐồng Axetat1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và thẩm thấu nước của da
  • Hỗ trợ tổng hợp collagen và elastin
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Giúp da mịn màng và căng mọng
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc phản ứng nhạy cảm ở da nhạy
  • Tiềm năng tích lũy trong cơ thể nếu sử dụng quá mức lâu dài
  • Có thể gây nhiễm tím da nếu sử dụng nồng độ không kiểm soát
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức