Chiết xuất Cryolit vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

AlF6Na3

Khối lượng phân tử

209.941265 g/mol

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Chiết xuất Cryolit

CRYOLITE EXTRACT

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtChiết xuất CryolitButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ nước lâu dài cho da
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của da
  • Làm dịu da kích ứng và giảm đỏ
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Thông tin hoá học hạn chế - cần nghiên cứu thêm về chiết xuất cụ thể này
  • Có thể gây kích ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với khoáng chất
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh