Đồng Citrate vs Nhôm Benzoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H8CuO7+2

Khối lượng phân tử

255.67 g/mol

CAS

19807-11-5

Công thức phân tử

C21H15AlO6

Khối lượng phân tử

390.3 g/mol

CAS

555-32-8

Đồng Citrate

COPPER CITRATE

Nhôm Benzoate

ALUMINUM BENZOATE

Tên tiếng ViệtĐồng CitrateNhôm Benzoate
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ, giúp bảo quản sản phẩm tự nhiên
  • Thay thế các chất bảo quản tổng hợp gây kích ứng
  • Đặc biệt hiệu quả trong các công thức nước hay乳液
  • Giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm mà không ảnh hưởng đến tính ổn định
  • Bảo quản sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng
  • Hoạt động kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ
  • Điều chỉnh độ nhớt và cải thiện độ sền sệt công thức
  • An toàn cho hầu hết các loại da khi sử dụng ở nồng độ thích hợp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao, gây đỏ hoặc ngứa
  • Hàm lượng đồng cao có khả năng gây tích lũy trong cơ thể nếu tiếp xúc lâu dài
  • Có thể tương tác với các chất khác, làm giảm hiệu quả bảo quản
  • Không an toàn cho các sản phẩm dành cho trẻ em hoặc da vô cùng nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng dị ứng với các chất benzoate ở một số cá nhân
  • Cần kiểm soát nồng độ để tránh tác dụng phụ