Copper Acetylmethionate vs Retinol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H24CuN2O6S2

Khối lượng phân tử

444.0 g/mol

CAS

105883-51-0

CAS

68-26-8 / 11103-57-4

Copper Acetylmethionate

COPPER ACETYLMETHIONATE

Retinol

Retinol

Tên tiếng ViệtCopper AcetylmethionateRetinol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/109/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngDưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước trong da
  • Kích thích sản sinh collagen tự nhiên
  • Tính kháng khuẩn và chống viêm nhẹ
  • Tăng độ đàn hồi và làm mịn da
  • Giảm nếp nhăn và đường nhăn sâu
  • Cải thiện kết cấu và tone màu da
  • Kích thích sản xuất collagen mạnh mẽ
  • Thông thoáng lỗ chân lông, giảm mụn
Lưu ýAn toàn
  • Gây bong tróc và khô da trong giai đoạn đầu
  • Tăng nhạy cảm với ánh nắng
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm

Nhận xét

Retinol là exfoliant và kích thích tái tạo mạnh mẽ nhưng gây kích ứng, Copper Acetylmethionate là lựa chọn nhẹ nhàng hơn