Copper Acetyl Tyrosinate Methylsilanol vs Glycerin
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
131044-77-4
CAS
56-81-5
| Copper Acetyl Tyrosinate Methylsilanol COPPER ACETYL TYROSINATE METHYLSILANOL | Glycerin Glycerin | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Copper Acetyl Tyrosinate Methylsilanol | Glycerin |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Hoạt chất |
| EWG Score | — | 1/10 |
| Gây mụn | — | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 0/5 |
| Công dụng | Giữ ẩm | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Glycerin là humectant cơ bản giá rẻ, CATM là một phức hợp cao cấp với lợi ích sinh học bổ sung. Glycerin tác động nhanh nhưng CATM cung cấp lợi ích dài hạn.