Bột nhựa Commiphora Mukul vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

93165-11-8

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Bột nhựa Commiphora Mukul

COMMIPHORA MUKUL RESIN POWDER

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtBột nhựa Commiphora MukulButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mịn da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Giảm viêm và kích ứng
  • Tăng cường đàn hồi và độ săn chắc da
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với plant resins
  • Khả năng hình thành mụn nhẹ ở da dễ bị mụn
  • Cần kiểm tra độ tinh khiết và chất lượng bột để tránh tạp chất
An toàn