Bơ hạt dừa vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

8001-31-8

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Bơ hạt dừa

COCOS NUCIFERA SEED BUTTER

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtBơ hạt dừaButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn4/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi da khô
  • Làm mềm mịn và tăng độ mềm dẻo cho da
  • Chứa chất chống oxy hóa tự nhiên bảo vệ da
  • Tạo lớp bảo vệ cho hàng rào da
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có nguy cơ gây mụn ở da dễ mụn do tính comedogenic cao (4/5)
  • Có thể gây dị ứng contact dermatitis ở một số người nhạy cảm
  • Có thể để lại cảm giác bóng dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh