Cocamidopropyl Betaine vs Lauryl Methylglucamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-40-0

Công thức phân tử

C19H39NO6

Khối lượng phân tử

377.5 g/mol

CAS

287735-50-6

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Lauryl Methylglucamide

LAURYL METHYLGLUCAMIDE

Tên tiếng ViệtCocamidopropyl BetaineLauryl Methylglucamide
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương rào cản da
  • Cải thiện độ ẩm và điều hòa da
  • Tương thích tốt với da nhạy cảm nhờ tính chất mild
  • Giúp sản phẩm có kết cấu mượt mà và dễ sử dụng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng lâu dài
  • Ở một số người da rất nhạy cảm có thể gây khô da nếu không có thành phần dưỡng ẩm bổ sung

Nhận xét

SLS tạo bọt mạnh hơn nhưng có thể gây khô và kích ứng da. Cocamidopropyl Betaine nhẹ nhàng hơn và phù hợp với da nhạy cảm.