Cobalt Gluconate (Muối Cobalt của Axit Gluconic) vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H22CoO14

Khối lượng phân tử

449.23 g/mol

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Cobalt Gluconate (Muối Cobalt của Axit Gluconic)

COBALT GLUCONATE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtCobalt Gluconate (Muối Cobalt của Axit Gluconic)Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm của da
  • Điều hòa độ cân bằng nước
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn của da
  • Hỗ trợ các chức năng bảo vệ da tự nhiên
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Cobalt có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng tiếp xúc ở những người nhạy cảm với cobalt
  • Dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế
An toàn