Oxit nhôm cobalt vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Al2CoO4

Khối lượng phân tử

176.894 g/mol

CAS

1345-16-0

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Oxit nhôm cobalt

COBALT ALUMINUM OXIDE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtOxit nhôm cobaltButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tạo hiệu ứng thị giác làm da tươi sáng và khỏe mạnh hơn
  • Giúp da giữ độ ẩm tốt hơn thông qua tác dụng điều hòa
  • Cung cấp màu sắc bền vững mà không phân hủy
  • Tương thích với tất cả các loại da, kể cả da nhạy cảm
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể để lại vết trên quần áo hoặc da nếu nồng độ quá cao
  • Những người nhạy cảm với kim loại có thể cần kiểm tra patch test
  • Không nên tiêu thụ nội bộ; chỉ dùng ngoài da
An toàn