Oxit nhôm cobalt vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Al2CoO4

Khối lượng phân tử

176.894 g/mol

CAS

1345-16-0

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Oxit nhôm cobalt

COBALT ALUMINUM OXIDE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtOxit nhôm cobalt1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tạo hiệu ứng thị giác làm da tươi sáng và khỏe mạnh hơn
  • Giúp da giữ độ ẩm tốt hơn thông qua tác dụng điều hòa
  • Cung cấp màu sắc bền vững mà không phân hủy
  • Tương thích với tất cả các loại da, kể cả da nhạy cảm
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể để lại vết trên quần áo hoặc da nếu nồng độ quá cao
  • Những người nhạy cảm với kim loại có thể cần kiểm tra patch test
  • Không nên tiêu thụ nội bộ; chỉ dùng ngoài da
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức