Bột vỏ cam quýt vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

90063-83-5 / 84929-38-4

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Bột vỏ cam quýt

CITRUS NOBILIS PEEL POWDER

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtBột vỏ cam quýt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiTẩy da chếtKhác
EWG Score1/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Loại bỏ tế bào chết hiệu quả nhờ cơ chế mài mòn nhẹ
  • Giàu vitamin C và tinh dầu tự nhiên giúp làm sáng da
  • Cải thiện kết cấu da và tăng độ mịn
  • Không gây tắc lỗ với hầu hết các loại da
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng đối với da nhạy cảm hoặc da bị viêm
  • Hạt bột có kích thước không đều có thể gây tổn thương vi mô nếu sử dụng với lực quá mạnh
  • Tinh dầu trong vỏ cam quýt có khả năng gây photo-độc tính, nên tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng sau sử dụng
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương