Nước Hoa Đào Bergamot vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

89957-91-5

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Nước Hoa Đào Bergamot

CITRUS AURANTIUM BERGAMIA FRUIT WATER

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtNước Hoa Đào BergamotButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và dưỡng ẩm cho da
  • Kháng oxy hóa và bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
  • Hỗ trợ làm mềm và cải thiện kết cấu da
  • Có tính kháng viêm và làm dịu da nhạy cảm
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây photodermatitis hoặc nhạy cảm với ánh sáng mặt trời do chứa bergapten (furocoumarin)
  • Một số người có thể bị kích ứng nếu da quá nhạy cảm với tinh dầu citrus
  • Tính ổn định có thể giảm theo thời gian do dễ bay hơi
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh