Salicylate Hexenyl (loại cis) vs Benzyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H16O3

Khối lượng phân tử

220.26 g/mol

CAS

65405-77-8

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

Salicylate Hexenyl (loại cis)

CIS-3-HEXENYL SALICYLATE

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Tên tiếng ViệtSalicylate Hexenyl (loại cis)Benzyl Acetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm xanh tươi, tự nhiên độc đáo cho sản phẩm
  • Giúp cải thiện mùi hương tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Tăng cảm giác sảng khoái và tỉnh táo khi sử dụng
  • Bền màu và ổn định trong các điều kiện lưu trữ bình thường
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc khi sử dụng nồng độ quá cao
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với các thành phần hương liệu
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt và vùng da rất mỏng manh
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm