Đồng (Copper) vs Mica (Khoáng chất lấp lánh)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Cu

Khối lượng phân tử

63.55 g/mol

CAS

7440-50-8

CAS

12001-26-2

Đồng (Copper)

CI 77400

Mica (Khoáng chất lấp lánh)

MICA

Tên tiếng ViệtĐồng (Copper)Mica (Khoáng chất lấp lánh)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChất tạo màuChất tạo màu
Lợi ích
  • Cung cấp màu sắc ổn định và bền lâu cho các sản phẩm trang điểm
  • An toàn với da khi sử dụng ngoài da ở nồng độ được phép
  • Không gây dị ứng và phù hợp với da nhạy cảm
  • Có tính chống vi khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da
  • Tạo hiệu ứng lấp lánh và rạng rỡ tự nhiên cho da
  • Cải thiện độ che phủ và kết cấu của sản phẩm
  • Hấp thụ dầu thừa, giúp kiểm soát bóng nhờn
  • Tạo lớp finish mịn màng và đều màu
Lưu ý
  • Không được phép sử dụng trong các sản phẩm rửa sạch tạm thời hoặc sản phẩm dành cho trẻ em dưới 3 tuổi theo quy định EU
  • Có thể gây kích ứch nếu hít phải dưới dạng bột mịn
  • Cần giới hạn nồng độ sử dụng theo tiêu chuẩn được phép
  • Có thể gây kích ứng nếu hít phải dạng bột mịn
  • Cần chú ý nguồn gốc khai thác có thể liên quan đến lao động trẻ em

Nhận xét

CI 77400 tạo màu rắn trong khi Mica tạo hiệu ứng bóng sáng; có thể sử dụng cùng nhau