Cobalt Aluminum Oxide (CI 77346) vs Butanediol Dimethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1345-16-0

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Cobalt Aluminum Oxide (CI 77346)

CI 77346

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtCobalt Aluminum Oxide (CI 77346)Butanediol Dimethacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngChất tạo màu
Lợi ích
  • Cung cấp màu sắc xanh dương bền vững và đồng nhất
  • Không hấp thụ ánh sáng UV, an toàn cho da
  • Có độ ổn định cao về hóa học và nhiệt độ trong các công thức
  • Không gây kích ứng hoặc dị ứng ở phần lớn loại da
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm hoặc có tiền sử dị ứng cobalt
  • Không nên ăn vào hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Nếu inhale bột pigment trong quá trình sản xuất, cần biện pháp bảo vệ hô hấp
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô