Oxit Chromium Thủy Hóa (CI 77289) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Cr2H4O5

Khối lượng phân tử

188.02 g/mol

CAS

1308-14-1 / 12001-99-9

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Oxit Chromium Thủy Hóa (CI 77289)

CI 77289

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtOxit Chromium Thủy Hóa (CI 77289)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/107/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngChất tạo màu
Lợi ích
  • Tạo màu sắc tự nhiên và bền lâu không phai màu
  • An toàn cho da, không gây dị ứng ở người bình thường
  • Không phát sinh mutagenic hay carcinogenic ở nồng độ cosmetic
  • Tương thích với hầu hết các loại da và công thức mỹ phẩm
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu tiếp xúc trực tiếp với da nhạy cảm
  • Không nên nuốt hoặc hít phải bột, cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Tiềm ẩn rủi ro ở nồng độ rất cao trong môi trường công nghiệp, nhưng an toàn ở nồng độ cosmetic
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi