Oxit Crom (III) / Chromium Oxide Green vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Cr2O3

Khối lượng phân tử

151.990 g/mol

CAS

1308-38-9

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Oxit Crom (III) / Chromium Oxide Green

CI 77288

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtOxit Crom (III) / Chromium Oxide Green1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụngChất tạo màu
Lợi ích
  • Tạo màu xanh lá cây đẹp và ổn định cho sản phẩm mỹ phẩm
  • Không bị phai màu dưới tác động của ánh sáng, nhiệt độ và thời gian
  • An toàn cho da và không gây dị ứng ở đa số người sử dụng
  • Tương thích tốt với nhiều công thức mỹ phẩm khác nhau
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Có nguồn gốc từ khoáng chất chứa chromium, cần đảm bảo được tinh chế sạch để loại bỏ các tạp chất độc hại
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc dị ứng với chromium
  • Nên tránh sử dụng ở vùng da bị tổn thương hoặc chưa liền lành
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề