Amaranth (Disodium 4-[(5-chloro-4-methyl-2-sulphonatophenyl)azo]-3-hydroxy-2-naphthoate) vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H11ClN2Na2O6S

Khối lượng phân tử

464.8 g/mol

CAS

3564-21-4 / 5280-66-0

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Amaranth (Disodium 4-[(5-chloro-4-methyl-2-sulphonatophenyl)azo]-3-hydroxy-2-naphthoate)

CI 15865

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtAmaranth (Disodium 4-[(5-chloro-4-methyl-2-sulphonatophenyl)azo]-3-hydroxy-2-naphthoate)1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngChất tạo màu
Lợi ích
  • Tạo màu sắc đỏ tự nhiên và bền vững cho các sản phẩm mỹ phẩm
  • Có khả năng pha trộn tốt, cho phép tạo ra nhiều tông màu khác nhau
  • Ổn định về màu sắc dưới các điều kiện nhiệt độ và độ pH khác nhau
  • Không gây tắc lỗ chân lông, phù hợp với các loại da khác nhau
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây phản ứng dị ứng hoặc kích ứng ở da nhạy cảm
  • Bị cấm hoặc hạn chế sử dụng ở một số quốc gia (như Mỹ) do lo ngại về tính an toàn
  • Có khả năng gây tụ máu trên da ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương

Nhận xét

Cả hai là các hợp chất phenol dùng trong nhuộm tóc. Resorcinol là isomer khác của trihydroxybenzene và có các tính chất tương tự nhưng cấu trúc khác nhau.