Chlorphenesin vs Nhôm Điacetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

104-29-0

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Chlorphenesin

CHLORPHENESIN

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Tên tiếng ViệtChlorphenesinNhôm Điacetat
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngKháng khuẩn, Chất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm an toàn, ngăn ngừa vi khuẩn có hại
  • Ít gây kích ứng da, phù hợp với da nhạy cảm
  • Hoạt động hiệu quả ở nồng độ thấp
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tuân thủ nồng độ sử dụng theo quy định
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm