Bột Charcoal (Than Hoạt Tính) vs Axit Salicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

16291-96-6 ; 7440-44-0 (generic)

CAS

69-72-7

Bột Charcoal (Than Hoạt Tính)

CHARCOAL POWDER

Axit Salicylic

Salicylic Acid

Tên tiếng ViệtBột Charcoal (Than Hoạt Tính)Axit Salicylic
Phân loạiTẩy da chếtTẩy da chết
EWG Score1/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTrị gàu, Dưỡng tóc, Bong sừng, Che mùi, Chất bảo quản, Dưỡng da
Lợi ích
  • Hấp thụ dầu thừa và tạp chất sâu trong lỗ chân lông
  • Tẩy sạch tế bào chết nhờ tính chất mài mòn nhẹ
  • Giúp làm mờ lỗ chân lông và se khít da
  • Cải thiện vẻ ngoài của da xỉn màu và mệt mỏi
  • Làm sạch sâu lỗ chân lông, giảm mụn đầu đen
  • Kháng viêm, giảm sưng đỏ do mụn
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mịn da
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với da nhạy cảm
  • Tính mài mòn có thể làm tổn thương da nếu được chà xát mạnh
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc bị viêm da
  • Có thể gây khô da, bong tróc khi mới sử dụng
  • Tăng nhạy cảm với ánh nắng
  • Không dùng cho phụ nữ mang thai

Nhận xét

Charcoal là exfoliant vật lý, trong khi salicylic acid là exfoliant hóa học. Charcoal làm sạch bề mặt, salicylic acid thâm nhập sâu vào lỗ chân lông.