Bột Charcoal (Than Hoạt Tính) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

16291-96-6 ; 7440-44-0 (generic)

CAS

9004-61-9

Bột Charcoal (Than Hoạt Tính)

CHARCOAL POWDER

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtBột Charcoal (Than Hoạt Tính)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiTẩy da chếtDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Hấp thụ dầu thừa và tạp chất sâu trong lỗ chân lông
  • Tẩy sạch tế bào chết nhờ tính chất mài mòn nhẹ
  • Giúp làm mờ lỗ chân lông và se khít da
  • Cải thiện vẻ ngoài của da xỉn màu và mệt mỏi
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với da nhạy cảm
  • Tính mài mòn có thể làm tổn thương da nếu được chà xát mạnh
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc bị viêm da
An toàn