Bột Charcoal (Than Hoạt Tính) vs Canxi Pyrophosphate (Dicalcium Pyrophosphate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

16291-96-6 ; 7440-44-0 (generic)

Công thức phân tử

Ca2O7P2

Khối lượng phân tử

254.10 g/mol

CAS

7790-76-3

Bột Charcoal (Than Hoạt Tính)

CHARCOAL POWDER

Canxi Pyrophosphate (Dicalcium Pyrophosphate)

CALCIUM PYROPHOSPHATE

Tên tiếng ViệtBột Charcoal (Than Hoạt Tính)Canxi Pyrophosphate (Dicalcium Pyrophosphate)
Phân loạiTẩy da chếtTẩy da chết
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hấp thụ dầu thừa và tạp chất sâu trong lỗ chân lông
  • Tẩy sạch tế bào chết nhờ tính chất mài mòn nhẹ
  • Giúp làm mờ lỗ chân lông và se khít da
  • Cải thiện vẻ ngoài của da xỉn màu và mệt mỏi
  • Mài xát nhẹ nhàng giúp loại bỏ mảng bám trên răng và làm sạch bề mặt da
  • Hỗ trợ vệ sinh răng miệng hiệu quả, giảm mùi hôi miệng
  • An toàn cho men răng khi sử dụng đúng cách, không gây axit hóa
  • Cải thiện độ sáng và mịn của da sau khi tẩy rửa
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với da nhạy cảm
  • Tính mài mòn có thể làm tổn thương da nếu được chà xát mạnh
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc bị viêm da
  • Có thể gây mài mòn nếu sử dụng quá mạnh hoặc thường xuyên với toothbrush cứng
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao hoặc sử dụng trên da bị tổn thương
  • Không nên sử dụng cho những người có men răng yếu hoặc độ nhạy cảm cao