Cetyl Tranexamate HCl vs Axit 10-Hydroxy Stearic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H48ClNO2

Khối lượng phân tử

418.1 g/mol

CAS

913541-96-5

Công thức phân tử

C18H36O3

Khối lượng phân tử

300.5 g/mol

CAS

638-26-6

Cetyl Tranexamate HCl

CETYL TRANEXAMATE HCL

Axit 10-Hydroxy Stearic

10-HYDROXYSTEARIC ACID

Tên tiếng ViệtCetyl Tranexamate HClAxit 10-Hydroxy Stearic
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước trong da
  • Giảm viêm và làm dịu da kích ứng
  • Hỗ trợ làm sáng da và giảm thiểu sắc tố không đều
  • Chống lão hóa và giảm nếp nhăn
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ tự nhiên của da
  • Giúp da mềm mại, mịn màng và có độ đàn hồi
  • Làm giảm mất nước qua biểu bì (TEWL)
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Dữ liệu an toàn dài hạn còn hạn chế do là thành phần tương đối mới
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân
An toàn