Cetyl Pyrrolidonylmethyl Dimonium Chloride (Chất dưỡng tóc điều hòa tĩnh điện) vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C23H47N2O+

Khối lượng phân tử

367.6 g/mol

CAS

115612-97-0

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Cetyl Pyrrolidonylmethyl Dimonium Chloride (Chất dưỡng tóc điều hòa tĩnh điện)

CETYL PYRROLIDONYLMETHYL DIMONIUM CHLORIDE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtCetyl Pyrrolidonylmethyl Dimonium Chloride (Chất dưỡng tóc điều hòa tĩnh điện)1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Trung hòa điện tĩnh trên tóc, giảm xơ rối và khó chải xỉa
  • Cải thiện độ mượt mà và mềm mại của tóc một cách đáng kể
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm và cấu trúc protein tóc
  • Tạo lớp bảo vệ bề mặt tóc giúp tóc bóng bẩy hơn
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây ra tác dụng tích tụ nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với liều lượng cao
  • Có khả năng gây kích ứng da đầu ở những người có làn da nhạy cảm hoặc da đầu dầu
  • Không nên tiếp xúc với mắt; có thể gây cảm giác khó chịu nếu dính vào mắt
  • Có thể làm tóc nặng nề hơn nếu sử dụng trong các sản phẩm nước rửa thường xuyên
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương