Cetyl Glyceryl Ether (Ethers Glycerol Cetyl) vs Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C19H40O3
Khối lượng phân tử
316.5 g/mol
CAS
6145-69-3
CAS
36653-82-4
| Cetyl Glyceryl Ether (Ethers Glycerol Cetyl) CETYL GLYCERYL ETHER | Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) CETYL ALCOHOL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cetyl Glyceryl Ether (Ethers Glycerol Cetyl) | Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Làm mềm |
| EWG Score | 2/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Dưỡng da | Làm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cetyl Alcohol là một alcohol béo được sử dụng như một emollient và tác nhân tăng độ nhớt, trong khi Cetyl Glyceryl Ether là một ether glycerol. Cetyl Alcohol có cảm giác nặng hơn và có thể để lại độ bóng, trong khi Cetyl Glyceryl Ether nhẹ nhàng hơn và ít có tác dụng làm dầu da.
So sánh thêm
Cetyl Glyceryl Ether (Ethers Glycerol Cetyl) vs glycerinCetyl Glyceryl Ether (Ethers Glycerol Cetyl) vs dimethiconeCetyl Glyceryl Ether (Ethers Glycerol Cetyl) vs hyaluronic-acidCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs stearyl-alcoholCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs glycerinCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs hyaluronic-acid