Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs Natri Methyl 2-Sulfolaurate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

36653-82-4

Công thức phân tử

C13H25NaO5S

Khối lượng phân tử

316.39 g/mol

CAS

4016-21-1

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)

CETYL ALCOHOL

Natri Methyl 2-Sulfolaurate

SODIUM METHYL 2-SULFOLAURATE

Tên tiếng ViệtCetyl Alcohol (Rượu Cetyl)Natri Methyl 2-Sulfolaurate
Phân loạiLàm mềmTẩy rửa
EWG Score1/105/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Tạo kết cấu kem mịn màng, dễ thoa
  • Ổn định công thức và tăng độ bền sản phẩm
  • An toàn cho da nhạy cảm
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bẩn
  • Tạo bọt phong phú giúp cảm giác sạch sẽ
  • Độ kích ứng thấp hơn SLS, phù hợp da nhạy cảm hơn
  • Ổn định công thức, duy trì hiệu quả làm sạch
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dầu
  • Một số người có thể bị dị ứng hiếm gặp
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá liều hoặc quá thường xuyên
  • Các cá nhân da rất nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ
  • Có khả năng làm mất độ ẩm tự nhiên của da khi nồng độ cao