Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs Silane Fluorocarbon Trimethoxysilane

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

36653-82-4

Công thức phân tử

C13H13F17O3Si

Khối lượng phân tử

568.30 g/mol

CAS

83048-65-1

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)

CETYL ALCOHOL

Silane Fluorocarbon Trimethoxysilane

PERFLUOROOCTYLETHYL TRIMETHOXYSILANE

Tên tiếng ViệtCetyl Alcohol (Rượu Cetyl)Silane Fluorocarbon Trimethoxysilane
Phân loạiLàm mềmKhác
EWG Score1/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Tạo kết cấu kem mịn màng, dễ thoa
  • Ổn định công thức và tăng độ bền sản phẩm
  • An toàn cho da nhạy cảm
  • Tăng thể tích và cải thiện kết cấu công thức mỹ phẩm
  • Tạo cảm giác mịn và bóng tự nhiên trên da
  • Cung cấp khả năng chống nước và chống dính bền vững
  • Giúp làm mượt bề mặt da và giảm sự thô ráp
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dầu
  • Một số người có thể bị dị ứng hiếm gặp
  • Các chất fluorinated có thể không phân hủy sinh học một cách dễ dàng trong môi trường
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da siêu nhạy cảm
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể nếu tiếp xúc lâu dài