Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs Các-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
36653-82-4
CAS
68131-40-8
| Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) CETYL ALCOHOL | Các-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO) C11-15 SEC-PARETH-12 | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) | Các-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO) |
| Phân loại | Làm mềm | Tẩy rửa |
| EWG Score | 1/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 2/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 3/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt | Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cetyl alcohol là một cồn béo dùng làm thickener và emollient, không có tính làm sạch như C11-15 SEC-PARETH-12. Chúng thường được sử dụng cùng nhau
So sánh thêm
Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs stearyl-alcoholCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs glycerinCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs hyaluronic-acidCác-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO) vs glycerinCác-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO) vs panthenolCác-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO) vs sodium-hyaluronate