Ceteth-2 (Polysorbate 60 biến thể) vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H42O3

Khối lượng phân tử

330.5 g/mol

CAS

9004-95-9

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Ceteth-2 (Polysorbate 60 biến thể)

CETETH-2

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtCeteth-2 (Polysorbate 60 biến thể)1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả giữa các thành phần dầu và nước, tạo kết cấu mềm mại
  • Cải thiện độ ổn định của công thức mỹ phẩm, kéo dài độ bền của sản phẩm
  • Tăng cường khả năng hấp thụ các chất hoạt động khác vào da
  • Giúp phân tán các tinh dầu và thành phần dầu một cách đều đặn trong sản phẩm
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Tiềm ẩn contamination với 1,4-dioxane (tạp chất) nếu quy trình sản xuất không đủ tinh tế
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng hoặc tổn thương rào cản da nếu dùng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề