Cetearyl Palmitate (Ester Palmitic) vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

93820-81-6

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Cetearyl Palmitate (Ester Palmitic)

CETEARYL PALMITATE

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Tên tiếng ViệtCetearyl Palmitate (Ester Palmitic)Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn3/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm lâu dài và giữ ẩm hiệu quả cho da khô
  • Làm mềm mịn và mịn màng bề mặt da
  • Tăng cường độ bóng và độ mềm mại cho tóc
  • Tạo kết cấu mịn và dễ chấp nhận trên da
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây tắc nghẽn lỗ chân lông ở những người có da dễ mụn (comedogenic rating 3/5)
  • Những người da nhạy cảm cần kiểm tra trong khoảng thời gian ngắn trước khi sử dụng thường xuyên
  • Có thể tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá nhiều trong các sản phẩm chăm sóc tóc
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy