Cetearyl Alcohol vs Axit Stearoyl Lactic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

67762-27-0 / 8005-44-5

Công thức phân tử

C24H44O6

Khối lượng phân tử

428.6 g/mol

CAS

14440-80-3

Cetearyl Alcohol

CETEARYL ALCOHOL

Axit Stearoyl Lactic

STEAROYL LACTYLIC ACID

Tên tiếng ViệtCetearyl AlcoholAxit Stearoyl Lactic
Phân loạiLàm mềmTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Giúp ổn định công thức và tăng độ đặc của sản phẩm
  • Tạo cảm giác mượt mà, không nhờn khi thoa
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
  • Giúp nhũ hóa hiệu quả, kết hợp các pha dầu-nước tạo sản phẩm ổn định
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mại của da nhờ tính chất làm mềm
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da sâu hơn
  • Giúp ổn định công thức, kéo dài độ bền và shelf-life của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người có da dầu
  • Hiếm khi gây kích ứng da hoặc phản ứng dị ứng
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc da có vấn đề rối loạn hàng rào nếu nồng độ cao
  • Nồng độ cao có thể làm da khô hoặc gây mất cân bằng độ ẩm tự nhiên
  • Có khả năng gây mụn ở một số da dễ kích ứng nếu sử dụng quá liều