Carnitine HCl (L-Carnitine Hydrochloride) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H16ClNO3

Khối lượng phân tử

197.66 g/mol

CAS

6645-46-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Carnitine HCl (L-Carnitine Hydrochloride)

CARNITINE HCL

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtCarnitine HCl (L-Carnitine Hydrochloride)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm và tăng cường hydration cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Giúp da trơn mượt và đàn hồi
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm
  • Ít dữ liệu an toàn dài hạn trên da người
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh