Carnitine HCl (L-Carnitine Hydrochloride) vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H16ClNO3

Khối lượng phân tử

197.66 g/mol

CAS

6645-46-1

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Carnitine HCl (L-Carnitine Hydrochloride)

CARNITINE HCL

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtCarnitine HCl (L-Carnitine Hydrochloride)1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm và tăng cường hydration cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
  • Giúp da trơn mượt và đàn hồi
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm
  • Ít dữ liệu an toàn dài hạn trên da người
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức