Caprylyl Eicosenoate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H54O2

Khối lượng phân tử

422.7 g/mol

CAS

56-81-5

Caprylyl Eicosenoate

CAPRYLYL EICOSENOATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtCaprylyl EicosenoateGlycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Tạo lớp bảo vệ da không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Giúp cân bằng độ ẩm da hiệu quả
  • Có tính chất emollient nhẹ, thích hợp cho các loại da khác nhau
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da