Canxi Caseinat vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Y43

Khối lượng phân tử

3822.9510 g/mol

CAS

9005-43-0

CAS

9004-61-9

Canxi Caseinat

CALCIUM CASEINATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtCanxi CaseinatHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da và tóc, tăng cường khả năng duy trì độ ẩm tự nhiên
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mại của tóc, giảm xơ rối
  • Hoạt động như chất kết dính, giúp các thành phần khác kết lại chặt chẽ hơn
  • An toàn, lành tính và phù hợp với da nhạy cảm
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Người dị ứng với sữa có thể gặp phản ứng, cần kiểm tra trước khi sử dụng
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bềnh bệnh trên da
An toàn

Nhận xét

Axit hyaluronic giữ ẩm bằng cách lôi kéo nước từ không khí, trong khi caseinat tạo lớp bảo vệ. Chúng hoạt động qua cơ chế khác nhau