Canxi Caseinat vs Collagen

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Y43

Khối lượng phân tử

3822.9510 g/mol

CAS

9005-43-0

CAS

9007-34-5

Canxi Caseinat

CALCIUM CASEINATE

Collagen

COLLAGEN

Tên tiếng ViệtCanxi CaseinatCollagen
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da và tóc, tăng cường khả năng duy trì độ ẩm tự nhiên
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mại của tóc, giảm xơ rối
  • Hoạt động như chất kết dính, giúp các thành phần khác kết lại chặt chẽ hơn
  • An toàn, lành tính và phù hợp với da nhạy cảm
  • Cung cấp độ ẩm tức thì và kéo dài cho da
  • Tạo màng bảo vệ giúp giữ nước và ngăn mất nước qua da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu bề mặt da
  • Nuôi dưỡng và phục hồi tóc hư tổn, giúp tóc bóng mượt
Lưu ý
  • Người dị ứng với sữa có thể gặp phản ứng, cần kiểm tra trước khi sử dụng
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bềnh bệnh trên da
  • Có thể gây dị ứng ở người nhạy cảm với protein động vật
  • Hiệu quả chống lão hóa bị hạn chế do phân tử lớn không thấm sâu

Nhận xét

Cả hai là các protein dưỡng da. Collagen nổi tiếng hơn nhưng canxi caseinat có kích phân tử nhỏ hơn, dễ thẩm thấu hơn