Canxi Caseinat vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Y43

Khối lượng phân tử

3822.9510 g/mol

CAS

9005-43-0

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Canxi Caseinat

CALCIUM CASEINATE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtCanxi CaseinatButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da và tóc, tăng cường khả năng duy trì độ ẩm tự nhiên
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mại của tóc, giảm xơ rối
  • Hoạt động như chất kết dính, giúp các thành phần khác kết lại chặt chẽ hơn
  • An toàn, lành tính và phù hợp với da nhạy cảm
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Người dị ứng với sữa có thể gặp phản ứng, cần kiểm tra trước khi sử dụng
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bềnh bệnh trên da
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh