Axit Isoalkyl C32-36 vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Axit Isoalkyl C32-36

C32-36 ISOALKYL ACID

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtAxit Isoalkyl C32-36Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm da và giữ ẩm lâu dài nhờ tính chất occlusive mạnh
  • Làm mềm mại và mịn da, giảm tình trạng khô và căng
  • Tăng cường độ đàn hồi và giữ độ mồng mài của da
  • Bảo vệ hàng rào lipid tự nhiên của da khỏi mất nước
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có khả năng gây mụn đầu đen nhẹ ở da dễ mụn nếu nồng độ quá cao
  • Có thể để lại cảm giác dầu hoặc dính trên da trong môi trường ẩm ướt
  • Cần kiểm tra dung nạp cá nhân do đây là chất béo phức tạp
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh