Stearate Alkyl C30-50 vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

223239-94-9

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Stearate Alkyl C30-50

C30-50 ALKYL STEARATE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtStearate Alkyl C30-50Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo lớp dưỡng ẩm lâu dài, giữ nước trong da
  • Cải thiện mềm mại và độ mịn của bề mặt da
  • Tăng cường rào cản bảo vệ da tự nhiên
  • Có tính chất mát xa tốt, giúp phân tán sản phẩm dễ dàng
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông với da dầu hoặc nhạy cảm nếu sử dụng quá liều
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh