Dimethicone Alkyl C24-28 vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

192230-29-8

CAS

9004-61-9

Dimethicone Alkyl C24-28

C24-28 ALKYL DIMETHICONE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtDimethicone Alkyl C24-28Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn3/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm lâu dài cho da
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mại, bóng bẩy trên bề mặt da
  • Cải thiện độ trải và cảm giác dùng của công thức
  • Giảm mất nước qua lớp biểu bì (TEWL)
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm hoặc da dầu nặng
  • Có khả năng tích lũy trên da nếu sử dụng quá lâu mà không vệ sinh kỹ
  • Một số người có thể cảm thấy da sáp, bóng quá mức
An toàn