Isoparaffin C20-40 vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

246538-81-8

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Isoparaffin C20-40

C20-40 ISOPARAFFIN

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtIsoparaffin C20-40Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo lớp bảo vệ ẩm ẩm cho da giúp giữ nước lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Hỗ trợ hòa tan và tăng khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác
  • Không gây kích ứng, phù hợp với da nhạy cảm
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có khả năng gây hình thành mụn ở những người da dầu hoặc nhạy cảm với hydrocacbon
  • Không phân hủy sinh học được, có tiềm năng tích tụ trong môi trường
  • Một số hãng xem hydrocacbon khoáng như một chất làm tắc lỗ chân lông
An toàn