Isoparaffin C20-40 vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

246538-81-8

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Isoparaffin C20-40

C20-40 ISOPARAFFIN

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtIsoparaffin C20-401,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo lớp bảo vệ ẩm ẩm cho da giúp giữ nước lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Hỗ trợ hòa tan và tăng khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác
  • Không gây kích ứng, phù hợp với da nhạy cảm
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có khả năng gây hình thành mụn ở những người da dầu hoặc nhạy cảm với hydrocacbon
  • Không phân hủy sinh học được, có tiềm năng tích tụ trong môi trường
  • Một số hãng xem hydrocacbon khoáng như một chất làm tắc lỗ chân lông
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức