Alkyl Behenate C20-40 vs Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

222722-15-8

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Alkyl Behenate C20-40

C20-40 ALKYL BEHENATE

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtAlkyl Behenate C20-40Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Tạo lớp giữ ẩm durable và kháng nước
  • Cải thiện độ mặn mà và mịn màng của da
  • Hỗ trợ độ ẩm lâu dài không cảm giác dầu
  • Giảm chảy nước và mất ẩm qua da
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
Lưu ýAn toàn
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt