Polyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow) vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

246538-68-1

CAS

9067-32-7

Polyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow)

C12-15 PARETH-9 HYDROGENATED TALLOWATE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtPolyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow)Natri Hyaluronate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp các thành phần dầu và nước thành sản phẩm ổn định
  • Cấp ẩm và làm mềm da, tạo cảm giác mịn màng sau sử dụng
  • Cải thiện độ ẩm và độ đàn hồi của lớp da ngoài
  • Tăng cường độ lưu giữ độ ẩm lâu dài trên bề mặt da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông ở những người da dầu hoặc dễ mụn, cần theo dõi phản ứng cá nhân
  • Một số nguồn tallow có nguồn gốc động vật có thể không phù hợp với những người theo chủ nghĩa vegan
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác nặng nề trên da hoặc làm da bị ngứa nhẹ ở những người nhạy cảm
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu