Polyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow) vs Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

246538-68-1

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Polyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow)

C12-15 PARETH-9 HYDROGENATED TALLOWATE

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtPolyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow)Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtDưỡng da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp các thành phần dầu và nước thành sản phẩm ổn định
  • Cấp ẩm và làm mềm da, tạo cảm giác mịn màng sau sử dụng
  • Cải thiện độ ẩm và độ đàn hồi của lớp da ngoài
  • Tăng cường độ lưu giữ độ ẩm lâu dài trên bề mặt da
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
Lưu ý
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông ở những người da dầu hoặc dễ mụn, cần theo dõi phản ứng cá nhân
  • Một số nguồn tallow có nguồn gốc động vật có thể không phù hợp với những người theo chủ nghĩa vegan
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác nặng nề trên da hoặc làm da bị ngứa nhẹ ở những người nhạy cảm
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt