Các-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO) vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68131-40-8

CAS

9067-32-7

Các-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO)

C11-15 SEC-PARETH-12

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtCác-bon C11-15 thứ cấp ethoxylate (12 mol EO)Natri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng3/50/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Nhũ hóa mạnh giúp ổn định hỗn hợp dầu-nước trong công thức
  • Làm sạch sâu và loại bỏ bụi bẩn, dầu thừa mà không làm khô da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ mịn khi sử dụng
  • Tăng cường độ bền và ổn định của emulsion trong thời gian lưu trữ
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Quá lạm dụng có thể phá vỡ rào cản bảo vệ tự nhiên của da, dẫn đến mất ẩm
  • Một số nghiên cứu cho thấy ethoxylate có thể nhiễm bẩn bằng 1,4-dioxane tùy thuộc vào quy trình sản xuất
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

Cả hai đều là chất hoạt động bề mặt làm sạch, nhưng SLS là chất hoạt động sulfate mạnh hơn nhiều, gây kích ứt cao hơn. C11-15 SEC-PARETH-12 là chất nonionic nhẹ nhàng hơn