Bơ Shea vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

194043-92-0 - 91080-23-8

CAS

56-81-5

Bơ Shea

BUTYROSPERMUM PARKII BUTTER

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtBơ SheaGlycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và lâu dài cho da khô
  • Chứa vitamin A và E giúp chống oxy hóa và làm mềm da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giảm viêm và kích ứng, phù hợp với da nhạy cảm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có khả năng gây mụn đối với da dầu hoặc da dễ mụn (comedogenic rating 2)
  • Có thể gây cảm giác nhờn nếu dùng quá nhiều hoặc không thích hợp với loại da
  • Tiềm ẩn dị ứng ở những người nhạy cảm với các sản phẩm từ cây họ Sapotaceae
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da